Chủ Nhật, 19/07/2026
NU: Nguyên Ủy BT: Bám Tận TK: Thần Kinh CN: Chức Năng

Cơ vuông thắt lưng

Cơ xương

Thân mình
NU
Dây chằng chậu thắt lưng và 5 cm của mào chậu
BT
1/2 trong bờ dưới của xương sườn cuối. Đỉnh mỏm ngang của các đốt sống thắt lưng (L1 - L5)
TK
Nhánh của đám rối thần kinh thắt lưng và các dây thần kinh sống: liên sườn 12, thắt lưng 1, 2.
CN
Duỗi thân

Cơ tròn lớn

Cơ xương

Chi trên
NU
Mặt lưng góc dưới xương bả vai
BT
Mào dưới củ bé xương cánh tay, sau cơ lưng rộng
TK
Thần kinh dưới vai (C5,6)
CN
Xoay trong vai

Cơ gai ngực

Cơ xương

Thân mình
NU
Mỏm gai của 2 đốt sống L1 - L2 và T11 - T12
BT
Mỏm gai của 4 hay 8 đốt sống ngực (T1 - T4 hoặc T1 - T8)
TK
Nhánh sau của các dây thần kinh cột sống.
CN
Duỗi thân

Cơ dài ngực

Cơ xương

Thân mình
NU
Gân chung của cơ dựng sống. Các mỏm ngang của cột sống thắt lưng L1-L5. Lá trước của cân mạc thắt lưng sườn.
BT
Đỉnh của mỏm ngang T1 - T12. Giữa các củ và góc của 9 hay 10 xương sườn cuối.
TK
Nhánh sau của các dây thần kinh cột sống.
CN
Duỗi thân

Cơ cánh tay quay

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 gần mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay. Vách liên cơ
BT
Đầu xa xương quay gần mỏm trâm quay
TK
Thần kinh quay (C5, C6)
CN
Gập Khuỷu

Cơ lưng rộng

Cơ xương

Chi trên
NU
T6 – T12, L1 – L5 và đốt sống cùng (mỏm gai). Dây chằng trên gai. Xương sườn 9 – 12 (đan xen với cơ chéo bụng ngoài). Mào chậu sau. Cân mạc ngực thắt lưng
BT
Xương cánh tay (đáy rãnh gian củ)
TK
Thần kinh ngực lưng (C6,7,8)
CN
Xoay trong vai

Cơ trên gai

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 trong hố trên gai.
BT
Củ lớn xương cánh tay, cạnh cao nhất.
TK
Thần kinh gai (C5)
CN
Dang vai

Cơ trám lớn

Cơ xương

Chi trên
NU
Các mấu gai và dây chằng trên gai của đốt sống ngực thứ 2 đến thứ 5.
BT
Bờ sống xương vai giữa góc trên và góc dưới xương vai.
TK
Thần kinh vai sau (C5)
CN
Khép xương vai

Cơ cánh tay

Cơ xương

Chi trên
NU
1/2 xa mặt trước xương cánh tay.
BT
Lồi củ xương trụ và mặt trước mỏm vẹt.
TK
Thần kinh cơ bì (C6, C7)
CN
Gập Khuỷu

Cơ ngực lớn

Cơ xương

Chi trên
NU
Bó đòn: mặt trước ½ trong xương đòn. Bó ức: mặt trước xương ức tới xương sườn thứ 6, sụn sườn 2 – 7, mạc cơ chéo bụng ngoài.
BT
Mào củ lớn xương cánh tay
TK
Thần kinh ngực trong và ngoài (C5 - C8, N1)
CN
Xoay trong vai, khép ngang vai

Cơ tròn bé

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 trên bờ nách xương vai
BT
Cạnh thấp củ lớn xương cánh tay và thân xương cánh tay. Bao khớp vai
TK
Thần kinh nách (C5)
CN
Xoay ngoài vai

Cơ trên gai

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 trong hố trên gai.
BT
Củ lớn xương cánh tay, cạnh cao nhất.
TK
Thần kinh gai (C5)
CN
Danh vai