Thứ Hai, 20/07/2026
NU: Nguyên Ủy BT: Bám Tận TK: Thần Kinh CN: Chức Năng

Nhóm cơ

Thân mình (5)

Cơ vuông thắt lưng

Cơ xương

Thân mình
NU
Dây chằng chậu thắt lưng và 5 cm của mào chậu
BT
1/2 trong bờ dưới của xương sườn cuối. Đỉnh mỏm ngang của các đốt sống thắt lưng (L1 - L5)
TK
Nhánh của đám rối thần kinh thắt lưng và các dây thần kinh sống: liên sườn 12, thắt lưng 1, 2.
CN
Duỗi thân

Cơ gai ngực

Cơ xương

Thân mình
NU
Mỏm gai của 2 đốt sống L1 - L2 và T11 - T12
BT
Mỏm gai của 4 hay 8 đốt sống ngực (T1 - T4 hoặc T1 - T8)
TK
Nhánh sau của các dây thần kinh cột sống.
CN
Duỗi thân

Cơ dài ngực

Cơ xương

Thân mình
NU
Gân chung của cơ dựng sống. Các mỏm ngang của cột sống thắt lưng L1-L5. Lá trước của cân mạc thắt lưng sườn.
BT
Đỉnh của mỏm ngang T1 - T12. Giữa các củ và góc của 9 hay 10 xương sườn cuối.
TK
Nhánh sau của các dây thần kinh cột sống.
CN
Duỗi thân

Cơ chéo bụng ngoài

Cơ xương

Thân mình
NU
Xương sườn 5-12 (đan vào nhau như ngón tay ở mặt ngoài và bờ dưới của xương sườn)
BT
Mào chậu (1/2 trước) Cân mạc đến củ xương mu và đường lược ở giữa kết hợp với cân mạc của đối bên tạo thành đường trắng trải rộng từ mỏm kiếm xương ức đến tiếp hợp mu.
TK
Nhánh của đám rối thần kinh cánh tay và các dây thần kinh liên sườn từ 6 đến 12.
CN
Xoay thân

Cơ chéo bụng trong

Cơ xương

Thân mình
NU
Mào chậu (2/3 trước) Dây chằng bẹn (1/2 ngoài) Lá sau của ngực thắt lưng
BT
Mấu lược của xương mu và đường lược (phần trong) Đường trắng. Sụn sườn 7, 8, 9 Bờ dưới sụn của 3 hay 4 xương, sườn cuối.
TK
Nhánh của đám rối thần kinh cánh tay và các dây thần kinh liên sườn từ 6 đến 12.
CN
Xoay thân