Thứ Hai, 20/07/2026
NU: Nguyên Ủy BT: Bám Tận TK: Thần Kinh CN: Chức Năng

Nhóm cơ

Chi trên (8)

Cơ dưới vai

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 trong hố dưới vai. 2/3 dưới rãnh bờ nách xương vai
BT
Củ bé xương cánh tay. Bao khớp vai phần trước
TK
Phần trên và dưới thần kinh dưới vai (C5, C6)
CN
Xoay trong vai

Cơ dưới gai

Cơ xương

Chi trên
NU
2/3 trong hố dưới gai
BT
Củ lớn xương cánh tay
TK
Thần kinh trên vai (C5, C6)
CN
Xoay ngoài vai

Cơ Delta bó sau

Cơ xương

Chi trên
NU
Mép dưới bờ sau gai xương vai.
BT
Lồi củ Delta thân xương cánh tay.
TK
Thần kinh nách (C5, C6)
CN
Dang ngang vai, duỗi vai

Cơ Delta bó giữa

Cơ xương

Chi trên
NU
Bờ ngoài và mặt trên mỏm cùng vai.
BT
Lồi củ Delta thân xương cánh tay.
TK
Thần kinh nách (C5, C6)
CN
Danh vai

Cơ lưng rộng

Cơ xương

Chi trên
NU
T6 – T12, L1 – L5 và đốt sống cùng (mỏm gai). Dây chằng trên gai. Xương sườn 9-12 (đan xen với cơ chéo bụng ngoài). Mào chậu sau. Cân mạc ngực thắt lưng
BT
Xương cánh tay (đáy rãnh gian củ)
TK
Thần kinh ngực lưng (C6, 7, 8)
CN
Duỗi vai

Cơ thang bó dưới

Cơ xương

Chi trên
NU
Mấu gai của đốt sống ngực thứ 6 đến 12. Các dây chằng trên gai tương ứng
BT
-
TK
-
CN
Hạ và khép xương vai

Cơ thang bó trên

Cơ xương

Chi trên
NU
Xương chẩm (U chẩm ngoài, 1/3 trong của đường gáy trên xương chẩm) Phần trên của dây chằng gáy Mấu gai đốt sống cổ 7
BT
Bờ sau của 1/3 ngoài xương đòn
TK
Thần kinh phụ (XI) và nhánh thần kinh cổ từ C3, C4.
CN
Nâng xương vai

Cơ nâng vai

Cơ xương

Chi trên
NU
Các mấu ngang của đốt sống cổ từ 1 đến 4.
BT
Bờ sống của xương vai, giữa góc trên xương vai tới gốc của gai vai.
TK
Thần kinh vai sau (C5) và nhánh thần kinh cổ từ C3, C4.
CN
Nâng xương vai